Dịch

restitution

C1danh từ (noun)
UK/ˌɹɛstɪˈtjuʃən/US/ˌɹɛstɪˈtuʃən/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự bồi thường, sự bồi hoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of compensation for losses.
  2. Sự đền bù, sự bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making good or compensating for loss or injury.
  3. Sự khôi phục, sự hoàn trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return or restoration to a previous condition or position.
  4. Khoản bồi thường, vật đền bùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is offered or given in return for what has been lost, injured, or destroyed; compensation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. restitutionDạng gốc (base form)
  2. restitutionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • restitution (of sth) (to sb/sth)sự bồi thường/hoàn trả (cái gì) (cho ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

re-restitutiondanh từLệnh trả lại tài sản bị mất do thủ tục pháp lý trước đó
coefficient of restitutiondanh từTỷ số giữa vận tốc cuối cùng và vận tốc tương đối ban đầu giữa hai vật sau khi chúng va chạm
e-restitutionChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự xoay phục hồi
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of rotation which usually occurs in childbirth after the head has been delivered, and which causes the latter to point towards the side to which it was directed at the beginning of labour.

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

restitute-ion

  1. từ tiếng Pháp cổrestitucion
  2. từ tiếng Latinhrestitutio

Ví dụ

  • […] .Anh ấy đền bù tương đương giá trị.
  • sự phục hồi của một vật đàn hồi
  • bồi thường

AI