Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự bồi thường, sự bồi hoàndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A process of compensation for losses.
- Sự đền bù, sự bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of making good or compensating for loss or injury.
- Sự khôi phục, sự hoàn trảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A return or restoration to a previous condition or position.
- Khoản bồi thường, vật đền bùdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is offered or given in return for what has been lost, injured, or destroyed; compensation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- restitutionDạng gốc (base form)
- restitutionsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- restitution (of sth) (to sb/sth)sự bồi thường/hoàn trả (cái gì) (cho ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| re-restitutiondanh từ | danh từ | Lệnh trả lại tài sản bị mất do thủ tục pháp lý trước đó |
| coefficient of restitutiondanh từ | danh từ | Tỷ số giữa vận tốc cuối cùng và vận tốc tương đối ban đầu giữa hai vật sau khi chúng va chạm |
| e-restitution | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự xoay phục hồi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The movement of rotation which usually occurs in childbirth after the head has been delivered, and which causes the latter to point towards the side to which it was directed at the beginning of labour.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự đền bù
Sự khôi phục
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc restitution- restitutePhục hồi (cái gì đó) về tình trạng cũ của nóđộng từ, danh từ
- restitutionalLiên quan đến hoặc cấu thành việc bồi thường (bồi thường tổn thất)tính từ
- restitutionaryLiên quan đến hoặc cấu thành việc bồi thườngtính từ
- restitutionismNiềm tin vào sự bồi thường, như của hàng bị đánh cắp cho người bị cướpdanh từ
Ví dụ
- […] .Anh ấy đền bù tương đương giá trị.
- sự phục hồi của một vật đàn hồi
- bồi thường