Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự miễn trừ, bảo đảm thiệt hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Security from damage, loss, or penalty.
- Nghĩa vụ gánh chịu tổn thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An obligation or duty upon an individual to incur the losses of another.
- Sự bồi thường, tiền bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Repayment; compensation for loss or injury.
- Quyền chuyển tổn thấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right of an injured party to shift the loss onto the party responsible for the loss.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- indemnityDạng gốc (base form)
- indemnitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- indemnity (against sth)sự bồi thường (cho cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double indemnitydanh từ | danh từ | Điều khoản trong hợp đồng bảo hiểm trong đó công ty bảo hiểm đồng ý trả gấp đôi số tiền bảo hiểm thông thường trong một số trường hợp cụ thể, thường gặp nhất là trong trường hợp tử vong do tai nạn |
| indemnity costsdanh từ | danh từ | Phán quyết đặc biệt do tòa án cấp yêu cầu một bên (thường là bên không thành công trong vụ kiện tụng) bồi thường cho bên kia những chi phí thực tế mà bên đó phải gánh chịu liên quan đến vụ kiện |
| letter of indemnitydanh từ | danh từ | Tài liệu ràng buộc về mặt pháp lý nhằm bảo vệ một hoặc cả hai bên trong hợp đồng khỏi những tổn thất hoặc thiệt hại có thể xảy ra nếu hợp đồng bị vi phạm hoặc một số điều kiện nhất định không được đáp ứng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nguyên tắc bồi thường
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A principle of insurance which provides that when a loss occurs, the insured should be restored to the approximate financial condition occupied before the loss occurred, no better, no worse.
Ví dụ
- , , , .Và người ta sẽ nói rằng tất cả những điều này, Công tước xứ Orleans có thể đã ngăn chặn bằng một hiệp ước hiệu quả, đảm bảo một sắc lệnh miễn trừ.
- . . , , , .Sẽ khôn ngoan hơn nếu sửa đổi thay vì thu hồi tuyên bố. Nhưng các đồng minh đã đi xa hơn. Giờ đây, lần đầu tiên, những lời bồi thường cho quá khứ và sự bảo đảm cho tương lai đã được nghe thấy.
- , person's .Các hợp đồng bảo hiểm bồi thường bảo vệ người được bảo hiểm hoặc tài sản của chính người được bảo hiểm.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc indemnityNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiindempnite
- từ tiếng Pháp trung đạiindemnité
- từ tiếng Latinh muộnindemnitās“security from damage”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha