Dịch

indemn

tính từ (adjective)
US/ˈɪn.dɛm/nguồn

Nghĩa chính

  1. Không có mất mát hoặc thương tíchtính từkhông so sánh (not comparable)Without loss or injury.

Cụm từ (phrase)

indemnity costsdanh từPhán quyết đặc biệt do tòa án cấp yêu cầu một bên (thường là bên không thành công trong vụ kiện tụng) bồi thường cho bên kia những chi phí thực tế mà bên đó phải gánh chịu liên quan đến vụ kiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiindemne
  2. từ tiếng Latinhindemnis“unhurt”

AI