Dịch

indemnify

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bồi thường thiệt hại, bảo hiểmđộng từTo secure against loss or damage; to insure.
  2. Bồi thường, hoàn trảđộng từTo compensate or reimburse someone for some expense or injury.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indemnifyNguyên thể (infinitive)
  2. indemnifiesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. indemnifiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. indemnifyingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • indemnify sb (against sth)bồi thường cho ai (trước rủi ro gì)
  • indemnify sb (for sth)bồi thường cho ai (vì việc gì)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Làm tổn thương
  1. Làm tổn thương, gây hạito hurt, to harm

Ví dụ

  • , , .Người cho mượn đồ dùng phải bồi thường cho người mượn những thiệt hại do các khiếm khuyết trong đó gây ra, mà người đó đã biết tại thời điểm cho mượn và giấu giếm người mượn.
  • () bảo đảm cho ai khỏi bị mất mát
  • bồi thường thiệt hại cho ai

AI