Dịch

indemnification

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động hoặc quá trình bồi thường, bảo toàn hoặc đảm bảo chống lại mất mát, thiệt hại hoặc hình phạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of indemnifying, preserving, or securing against loss, damage, or penalty.
  2. Hoàn trả tổn thất, thiệt hại hoặc tiền phạtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reimbursement of loss, damage, or penalty.
  3. Tình trạng được bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being indemnified.
  4. Cái đó bồi thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which indemnifies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. indemnificationDạng gốc (base form)
  2. indemnificationsSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

AI