Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Chỉnh đốn, sửa lại, chấn chỉnhđộng từTo put in order again; to set right; to revise.
- Khắc phục, đền bù, cứu vãnđộng từTo set right (a wrong); to repair, (an injury or damage); to make amends for; to remedy; to relieve from.
- Đền bù, cứu giúp, giải oanđộng từTo make amends or compensation to; to relieve of anything unjust or oppressive; to bestow relief upon.
- Sự chỉnh đốn, sự sửa đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of redressing; a making right; amendment; correction; reformation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- redressNguyên thể (infinitive)
- redressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- redressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- redressingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- redress sthkhắc phục, sửa sai điều gì
- redress for sthsự bồi thường cho việc gìto seek legal redress for unfair dismissaltìm kiếm sự bồi thường pháp lý cho việc bị sa thải bất công
- redress against sthsự bồi thường đối với việc gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-redressdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bồi thường lỗi lầm của nạn nhân; sự trả thù, sự báo thù |
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Mặc lại đồ
- Mặc lại đồ, băng bó lạiTo dress again.
Xuất hiện ở từ khác
- reliefđồng nghĩasự bồi thường, khắc phục sai trái
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc redressNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiredressen
- từ tiếng Anglo-Normanradresser
- từ tiếng Pháp trung đạiredresser“to stand (someone or something) up; to stand up again; to rebuild, to repair something damaged, to rectify, to restore; to obtain redress; to cure; (of hair) to stand on end; to revise a judgment”
Ví dụ
- , , […], .Phương pháp này nhận được sự đồng tình ít ỏi và, theo quan điểm của chúng tôi, vì những lý do chúng tôi đã trình bày ở nơi khác[…], không thể khắc phục tận gốc sự bất bình đẳng được mô tả ở trên.
- / , ; / ' , ! , / : […]Chúng ta không ghen tị / Danh tiếng lớn của ngươi, cũng chẳng tiếc gì chiến thắng của ngươi; / Thuộc về ngài, hỡi nhà vua! việc cứu giúp người đau khổ, / Và tiếng tăm đã lấp đầy thế giới bằng thành công của ngài: […]
- , , 4 . .Lớp đất mặt, vốn được dỡ bỏ trước khi đào bới chính, đang được rải lại trên các sườn dốc mới với độ sâu 4 inch và gieo hạt cỏ.