Dịch

redress

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ɹɪˈdɹɛs/US/ɹiˈdɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Chỉnh đốn, sửa lại, chấn chỉnhđộng từTo put in order again; to set right; to revise.
  2. Khắc phục, đền bù, cứu vãnđộng từTo set right (a wrong); to repair, (an injury or damage); to make amends for; to remedy; to relieve from.
  3. Đền bù, cứu giúp, giải oanđộng từTo make amends or compensation to; to relieve of anything unjust or oppressive; to bestow relief upon.
  4. Sự chỉnh đốn, sự sửa đổidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of redressing; a making right; amendment; correction; reformation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redressNguyên thể (infinitive)
  2. redressesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. redressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. redressingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • redress sthkhắc phục, sửa sai điều gì
  • redress for sthsự bồi thường cho việc gìto seek legal redress for unfair dismissaltìm kiếm sự bồi thường pháp lý cho việc bị sa thải bất công
  • redress against sthsự bồi thường đối với việc gì

Cụm từ (phrase)

self-redressdanh từ, động từBồi thường lỗi lầm của nạn nhân; sự trả thù, sự báo thù

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Mặc lại đồ
  1. Mặc lại đồ, băng bó lạiTo dress again.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiredressen
  2. từ tiếng Anglo-Normanradresser
  3. từ tiếng Pháp trung đạiredresser“to stand (someone or something) up; to stand up again; to rebuild, to repair something damaged, to rectify, to restore; to obtain redress; to cure; (of hair) to stand on end; to revise a judgment”
động từ, danh từ

re-dress

Ví dụ

  • , , […], .Phương pháp này nhận được sự đồng tình ít ỏi và, theo quan điểm của chúng tôi, vì những lý do chúng tôi đã trình bày ở nơi khác[…], không thể khắc phục tận gốc sự bất bình đẳng được mô tả ở trên.
  • / , ; / ' , ! , / : […]Chúng ta không ghen tị / Danh tiếng lớn của ngươi, cũng chẳng tiếc gì chiến thắng của ngươi; / Thuộc về ngài, hỡi nhà vua! việc cứu giúp người đau khổ, / Và tiếng tăm đã lấp đầy thế giới bằng thành công của ngài: […]
  • , , 4 . .Lớp đất mặt, vốn được dỡ bỏ trước khi đào bới chính, đang được rải lại trên các sườn dốc mới với độ sâu 4 inch và gieo hạt cỏ.

AI