Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
redresser
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ban hành sự đền bù
danh từ
One who grants redress.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
redresser
Dạng gốc
(base form)
redresser
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
redress
+
-er
Ví dụ
A
wrong
is
unredressed
when
retribution
overtakes
its
redresser
.
AI
1
Người ban hành sự đền bù
1
Người ban hành sự đền bù
1
Người ban hành sự đền bù