Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bồi thường; sự phục hồi hoặc đền bù, đặc biệt là (Cơ đốc giáo) khỏi tội lỗidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Recompense; restoration or reparation, especially (Christianity) from sin.
- Sửa chữa, phục hồi; Ngoài ra, sự chữa lànhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Repair, restoration; also, healing, recovery.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| into the mends | Chưa có nghĩa | |
| to the mends | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Một cái gì đó được đưa ra như một sự đền bù
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Something given as compensation.