Dịch

indemnity costs

danh từ (noun)
US/ɪnˈdɛmnɪti ˈkɔsts/

Nghĩa chính

  1. Phán quyết đặc biệt do tòa án cấp yêu cầu một bên (thường là bên không thành công trong vụ kiện tụng) bồi thường cho bên kia những chi phí thực tế mà bên đó phải gánh chịu liên quan đến vụ kiệndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A special award granted by a court requiring one party (normally the unsuccessful party in litigation) to indemnify another party against actual costs that the latter incurred in connection with the case.

AI