Dịch

responsibility

B1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

  1. trách nhiệmdanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being responsible or answerable.
  2. nghĩa vụ (trách nhiệm)danh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duty or obligation that someone is expected to fulfill.
  3. trách nhiệm pháp lýdanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Legal liability for an act or its consequences.
  4. trách nhiệm quản lý, trách nhiệm bảo quảndanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The duty to care for and safeguard property or funds entrusted to someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. responsibilityDạng gốc (base form)
  2. responsibilitiesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • responsibility for sthtrách nhiệm về cái gìShe assumed responsibility for recruitment.Cô ấy nhận trách nhiệm về việc tuyển dụng.
  • responsibility for doing sthtrách nhiệm làm gìThey have responsibility for ensuring the rules are enforced.Họ có trách nhiệm đảm bảo các quy tắc được thực hiện.
  • responsibility to do sthtrách nhiệm phải làm gìIt is their responsibility to ensure the rules are enforced.Trách nhiệm của họ là đảm bảo các quy tắc được thực hiện.
  • responsibility (for sth)trách nhiệm (về việc gì)
  • responsibility to/towards sbtrách nhiệm đối với aiShe feels a strong sense of responsibility towards her employees.Cô ấy cảm thấy trách nhiệm mạnh mẽ đối với nhân viên của mình.

Ví dụ

  • .Cuối cùng tôi phải chịu toàn bộ trách nhiệm.
  • .Chúng ta có trách nhiệm bảo vệ môi trường.
  • ; .Đừng đổ lỗi cho người khác vì những vấn đề của bạn nữa; hãy tự chịu trách nhiệm cho cuộc sống của chính mình.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI