Dịch

respond

B1động từ (verb)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ɹɪˈspɒnd/US/ɹɪˈspɑnd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Trả lờiđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To say something in return; to answer; to reply.
  2. Phản ứng, đáp ứngđộng từnội động từ (intransitive)To act in return; to carry out an action or in return to a force or stimulus; to do something in response.
  3. Tương ứng, phù hợpđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To correspond with; to suit.
  4. Lời đáp, sự phản hồidanh từA response.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respondNguyên thể (infinitive)
  2. respondsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. respondedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. respondingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • respond to sth/sbtrả lời cái gì/aiThe government did not respond to our questions.Chính phủ đã không trả lời các câu hỏi của chúng tôi.
  • respond that…trả lời rằng…When asked about the company's future, the director responded that he remained optimistic.Khi được hỏi về tương lai của công ty, giám đốc trả lời rằng ông ấy vẫn lạc quan.
  • respond with sthtrả lời bằng cái gìHe responded with a question.Anh ấy trả lời bằng một câu hỏi.
  • respond (to sth/sb)phản ứng (với cái gì/ai)How did they respond to the news?Họ phản ứng với tin tức như thế nào?
  • respond by doing sthphản ứng bằng cách làm gìThe government responded by banning all future demonstrations.Chính phủ phản ứng bằng cách cấm mọi cuộc biểu tình trong tương lai.
  • respond (to sth)đáp ứng (với cái gì)

Cụm từ (phrase)

fail to respondKhông phản hồi
respond appropriatelyPhản ứng phù hợp
respond positivelyPhản ứng tích cực
respond to someoneTrả lời ai đó
respond to somethingPhản hồi điều gì
respond to treatmentĐáp ứng điều trị
respond calmlyBình tĩnh đáp lại
respond quicklyHồi đáp nhanh chóng

4 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Đáp ứng
  1. ngoại động từ (transitive)Đáp ứng, thỏa mãnTo satisfy; to answer.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạirespounden
  2. từ tiếng Pháp cổrespondre
  3. từ tiếng Latinh muộnrespondō

Ví dụ

  • để trả lời một câu hỏi hoặc một lập luận
  • .Bởi vì những chiến công vĩ đại của chàng tương xứng với những lời lẽ hùng hồn của chàng.
  • .Tù nhân bị tạm giam để chấp hành bản án của tòa án.

AI