Dịch

respondent

B2TOEICdanh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Người trả lời, người đáp lạidanh từOne who responds; one who replies.
  2. Bị đơndanh từA defendant, especially in a case instituted by a petition or in appellate and divorce proceedings.
  3. Người trả lời bảng hỏidanh từA person replying to a questionnaire.
  4. Tương ứng, phù hợptính từDisposed or expected to respond; answering; according; corresponding.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. respondentDạng gốc (base form)
  2. respondentsSố nhiều (plural)
  3. more respondentSo sánh hơn (comparative)
  4. most respondentSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • […] […] của cải [...] tương ứng [...] với các khoản thanh toán và đóng góp
  • .Người trả lời đầu tiên đã không điền vào toàn bộ bảng hỏi.
  • , () 88% 600 2020–2021 -19 .Vào tháng 5, báo cáo từ Viện Giáo dục Quốc tế (IIE) cho thấy 88% trong số gần 600 cơ sở giáo dục phản hồi dự đoán lượng tuyển sinh sinh viên quốc tế sẽ giảm trong năm học 2020–2021 do đại dịch COVID-19.

AI