Nghĩa chính
- Người trả lời, người đáp lạidanh từOne who responds; one who replies.
- Bị đơndanh từA defendant, especially in a case instituted by a petition or in appellate and divorce proceedings.
- Người trả lời bảng hỏidanh từA person replying to a questionnaire.
- Tương ứng, phù hợptính từDisposed or expected to respond; answering; according; corresponding.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- respondentDạng gốc (base form)
- respondentsSố nhiều (plural)
- more respondentSo sánh hơn (comparative)
- most respondentSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- […] […] của cải [...] tương ứng [...] với các khoản thanh toán và đóng góp
- .Người trả lời đầu tiên đã không điền vào toàn bộ bảng hỏi.
- , () 88% 600 2020–2021 -19 .Vào tháng 5, báo cáo từ Viện Giáo dục Quốc tế (IIE) cho thấy 88% trong số gần 600 cơ sở giáo dục phản hồi dự đoán lượng tuyển sinh sinh viên quốc tế sẽ giảm trong năm học 2020–2021 do đại dịch COVID-19.