Luyện thi TOEIC

English

Từ TOEIC 151 đến 175

Xếp theo tần suất trong đề.

  • indoor/ˈɪndoɹ/

    Trong nhà

    inside a house or building

    These fireworks are not for indoor use!

    Pháo hoa này không dùng trong nhà!

  • baggage/ˈbæɡədʒ/

    Hành lý

    travel bags

    Go to baggage claim.

    Đi đến khu nhận hành lý.

  • dial/ˈdaɪəl/

    Mặt của đồng hồ

    to make a phone call by pressing the buttons

  • container/kənˈteɪ.nəɹ/

    Đồ chứa, vật chứa, hộp đựng

    something that holds things

    The container is full.

    Đồ chứa đã đầy.

  • drawer/dɹɔɹ/

    ngăn kéo

    a sliding compartment you keep things in

    I opened the drawer.

    Tôi đã mở ngăn kéo.

  • lab/læb/

    phòng thí nghiệm, phòng lab

    where you do experiments

  • submission/səbˈmɪʃən/

    Sự đệ trình

    the act of formally delivering a document, for a decision to be made about it

    the submission of a plan

    sự đệ trình một kế hoạch

  • bulletin/ˈbʊl.əʔ.n̩/

    Bản tin

    a short news report

    A company bulletin announced changes to the policy.

    Một bản tin của công ty đã thông báo về những thay đổi trong chính sách.

  • certificate/sɚˈtɪfɪkət/

    Giấy chứng nhận

    a piece of paper stating you did something

    a certificate of health

    giấy chứng nhận sức khoẻ

  • gym/dʒɪm/

    Phòng tập thể hình

    building with equipment you can use to exercise your body

  • highway/ˈhaɪˌweɪ/

    Xa lộ, quốc lộ, đường cao tốc

    a major road connecting cities

    There is a traffic jam on the highway.

    Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.

  • respondent[ɹɪˈspɑn.dənt] ~ [ɹɪˈspɑn.dn̩t]

    Người trả lời, người đáp lại

    someone who replies to something

    The first respondent failed to fill out the entire questionnaire.

    Người trả lời đầu tiên đã không điền vào toàn bộ bảng hỏi.

  • jewelry/ˈdʒuəlɹi/

    Đồ trang sức, đồ kim hoàn

    gold, silver, stones etc. you wear for decoration, e.g. necklace

    Do you sell jewelry?

    Bạn có bán đồ trang sức không?

  • overtime/ˈoʊ.vɚˌtaɪm/

    Giờ làm thêm

    work done in addition to regular working hours

    How much overtime do you have this month?

    Bạn có bao nhiêu giờ làm thêm trong tháng này?

  • battery/ˈbæt.əɹi/

    Pin; ắc quy

    something that produces electric energy

  • donate/ˈdoʊˌneɪt/

    Tặng

    to give money to a cause or charity

    He donated an etching from his own collection to the new art gallery.

    Ông ấy đã hiến tặng một bức tranh khắc axit từ bộ sưu tập cá nhân của mình cho phòng triển lãm nghệ thuật mới.

  • outstanding/ˌaʊtˈstæn.dɪŋ/

    Xuất sắc, vượt trội

    not yet completed

  • skim/skɪm/

    Lướt nhẹ, lướt êm

    to move quickly above the surface without touching it

  • briefcase/ˈbɹiːfˌkeɪs/

    Cặp tài liệu, cặp da

    a small case with a handle usually used for carrying business papers

    I lost my briefcase.

    Tôi mất cặp tài liệu rồi.

  • dessert/dɪˈzɝt/

    Món tráng miệng

    sweet food you eat after your main meal

    Can I see the dessert menu, please?

    Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng được không?

  • impact/ˌɪmˈpækt/

    ảnh hưởng, tác động

    the effect one thing makes on another

    Are we making any impact?

    Chúng ta có đang tạo ra tác động nào không?

  • innovative/ˈɪnəˌveɪtɪv/

    Sáng tạo, có tính đổi mới

    to be creative and come up with new ideas

    I try to be innovative.

    Tôi cố gắng đổi mới sáng tạo.

  • inquire/ɪŋˈkwaɪɹ/

    Hỏi thăm

    to ask about

    to inquire after somebody

    hỏi thăm ai

  • overnight/ˈoʊvɚˈnaɪt/

    qua đêm, trong đêm

    from one day to the next

    They delivered the package overnight.

    Họ đã giao gói hàng bằng dịch vụ chuyển phát nhanh qua đêm.

  • venue/ˈvɛnju/

    Địa điểm biểu diễn, địa điểm thi đấu

    the place that an event is happening

    What's your favourite music venue?

    Địa điểm biểu diễn âm nhạc yêu thích của bạn là gì?

Tiếp theoTừ TOEIC 176 đến 200

Danh sách TOEIC Service List 1.2 của Browne và Culligan, giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do Zhesen bổ sung.