Dịch

drawer

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/ˈdɹɔː.ə(ɹ)/US/dɹɔɹ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. ngăn kéodanh từA2A box-shaped container that slides in and out of a piece of furniture.
  2. ngăn điều hướng, bảng điều khiển bêndanh từB1A side panel in a user interface that slides out to show additional options or content.
  3. người vẽ, họa sĩdanh từB1A person who produces drawings or sketches.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. drawerDạng gốc (base form)
  2. drawersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

bottom drawerdanh từNgăn kéo dưới cùng
chest of drawersdanh từTủ ngăn kéo
desk drawerdanh từNgăn kéo bàn làm việc
open a drawerMở ngăn kéo
top drawertính từNgăn kéo trên cùng
kitchen drawerdanh từĐồng nghĩa với junk drawer
door drawerdanh từĐồng nghĩa với pull-up boy
junk drawerdanh từNgăn kéo được thiết kế để lưu trữ nhiều vật dụng linh tinh, nhỏ, hữu ích và ít giá trị

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Người ký phát
  1. One who writes a bank draft, check/cheque, or promissory note.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

draw“to move by pulling”-er

danh từ

draw-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidrawer

Ví dụ

  • ; . .Anh quỳ xuống rồi đẩy ngăn kéo vào rãnh; đường ray bị lệch nên anh dùng cườm tay đập mạnh vào nó. Nó bị kẹt cứng.
  • Lawyers for Mr. Abbott argued that the maps were drawn to help Republicans maintain power but not to discriminate, and that drawers did not know where district offices were located.Các luật sư của ông Abbott lập luận rằng các bản đồ được phân định nhằm giúp Đảng Cộng hòa duy trì quyền lực chứ không nhằm phân biệt đối xử, và những người vẽ bản đồ không biết vị trí các văn phòng khu vực nằm ở đâu.
  • hair's . - .Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.

AI