Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- ngăn kéodanh từA2A box-shaped container that slides in and out of a piece of furniture.
- ngăn điều hướng, bảng điều khiển bêndanh từB1A side panel in a user interface that slides out to show additional options or content.
- người vẽ, họa sĩdanh từB1A person who produces drawings or sketches.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- drawerDạng gốc (base form)
- drawersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bottom drawerdanh từ | danh từ | Ngăn kéo dưới cùng |
| chest of drawersdanh từ | danh từ | Tủ ngăn kéo |
| desk drawerdanh từ | danh từ | Ngăn kéo bàn làm việc |
| open a drawer | Mở ngăn kéo | |
| top drawertính từ | tính từ | Ngăn kéo trên cùng |
| kitchen drawerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với junk drawer |
| door drawerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pull-up boy |
| junk drawerdanh từ | danh từ | Ngăn kéo được thiết kế để lưu trữ nhiều vật dụng linh tinh, nhỏ, hữu ích và ít giá trị |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Người ký phát
- One who writes a bank draft, check/cheque, or promissory note.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc drawerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ; . .Anh quỳ xuống rồi đẩy ngăn kéo vào rãnh; đường ray bị lệch nên anh dùng cườm tay đập mạnh vào nó. Nó bị kẹt cứng.
- Lawyers for Mr. Abbott argued that the maps were drawn to help Republicans maintain power but not to discriminate, and that drawers did not know where district offices were located.Các luật sư của ông Abbott lập luận rằng các bản đồ được phân định nhằm giúp Đảng Cộng hòa duy trì quyền lực chứ không nhằm phân biệt đối xử, và những người vẽ bản đồ không biết vị trí các văn phòng khu vực nằm ở đâu.
- hair's . - .Sáng sớm tóc tôi rối bù hết. Ít ra thì đưa tôi cái gương cầm tay đi - nó chắc là ở trong ngăn kéo đằng kia.