Dịch

draughtsman

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người có kỹ năng vẽ các kế hoạch kỹ thuật hoặc kiến trúcdanh từA person skilled at drawing engineering or architectural plans.
  2. Quân cờ trong trò chơi cờ nháp (cờ caro)danh từA piece in the game of draughts (checkers).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. draughtsmanDạng gốc (base form)
  2. draughtsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Họa sĩ minh họa sách
  1. A book illustrator.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

draught-s--man

danh từ

draughts-man

Ví dụ

  • , - - morning's

AI