Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người có kỹ năng vẽ các kế hoạch kỹ thuật hoặc kiến trúcdanh từA person skilled at drawing engineering or architectural plans.
- Quân cờ trong trò chơi cờ nháp (cờ caro)danh từA piece in the game of draughts (checkers).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- draughtsmanDạng gốc (base form)
- draughtsmen (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Họa sĩ minh họa sách
- A book illustrator.
Xuất hiện ở từ khác
- drawerđồng nghĩathường dùng cho người vẽ kỹ thuật
Họ từ (word family)
cùng gốc draughtsmanVí dụ
- , - - morning's