Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Quân cờ đầmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A checker: a game piece used in the game of draughts.
- Bia nặng độ, bia tươidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ale: a type of beer brewed using top-fermenting yeast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draughtDạng gốc (base form)
- draughtsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in a draughtở nơi có gió lùaI was sitting in a draught.Tôi đã ngồi ở nơi có gió lùa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cold draught | Luồng gió lạnh | |
| draught beer | Bia tươi | |
| draught excluderdanh từ | danh từ | Tấm chắn gió lùa |
| draught animaldanh từ | danh từ | Con vật lao động khỏe mạnh dùng để kéo vật nặng như xe bò, cái cày, v.v., trái ngược với vật cưỡi |
| morning draughtdanh từ | danh từ | Đồ uống có cồn dùng vào bữa sáng hoặc vào sáng sớm |
| draught netdanh từ | danh từ | Cái lưới kéo |
| draught hookdanh từ | danh từ | Một trong những cái móc trên xe pháo, dùng để kéo súng lùi và tiến |
| draught-freetính từ | tính từ | Không có hoặc không bị gió lùa (dòng không khí) |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Thuốc phồng da nhẹ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A mild vesicatory.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc draughtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidraught
- từ tiếng Anh cổ*dreaht
- từ tiếng German nguyên thủy*drahtuz
Ví dụ
- , , , ; , , .Và do đó, cho toàn bộ quá trình và sự thể hiện đầy đủ, phải có nhiều hơn một bản vẽ; bản vẽ này thể hiện ông ta đang đứng, bản kia đang ngồi, bản khác đang quỳ gối.
- bia thùng
- .Chúng tôi không bán bia tươi.