Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người kiểm tra, thiết bị kiểm tradanh từOne who or that which checks or verifies something.
- Người đánh dấudanh từOne who makes a check mark.
- Thu ngân, nhân viên tính tiềndanh từThe clerk who tallies cost of purchases and accepts payment.
- Kẻ ô bàn cờđộng từngoại động từ (transitive)To mark in a pattern of alternating light and dark positions, like a checkerboard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- checkerNguyên thể (infinitive)
- checkersSố nhiều (plural)
- checkeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- checkeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| spell checkerdanh từ | danh từ | Ứng dụng phần mềm cố gắng xác minh chính tả trong tài liệu |
| fact checkerdanh từ | danh từ | Người kiểm tra thực tế |
| grammar checkerdanh từ | danh từ | Ứng dụng phần mềm, giống như trình kiểm tra chính tả, cố gắng xác minh ngữ pháp trong tài liệu |
| box checkerdanh từ | danh từ | Người làm theo hướng dẫn trong thư và tránh mọi rủi ro |
| heat checkerdanh từ | danh từ | Người chơi thực hiện kiểm tra nhiệt |
| spelling checkerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với spell checker |
| pecker checkerdanh từ | danh từ | Bác sĩ y khoa, đặc biệt là bác sĩ tiết niệu |
| checkerbark juniperdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với alligator juniper |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Người cản trở
- One who hinders or stops something.
Họ từ (word family)
cùng gốc checkerNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Word’s “” .Vì vậy, hãy ghi nhớ rằng công cụ Kiểm tra chính tả của Microsoft Word vừa là công cụ sửa lỗi đánh máy vừa là công cụ kiểm tra chính tả.
- "," , " .""Về cơ bản," phó chủ tịch cấp cao của FHLBB ở Dallas cho biết, "chúng tôi là những người đánh dấu vào ô."
- ; . .Bud Brown nói gì đó với nhân viên thu ngân mà anh ấy đang giám sát; cô ấy đã ngẩng cổ lên nhìn xem chuyện gì đang xảy ra. Cô ấy đỏ bừng mặt và bắt đầu bấm máy tính trở lại.