Dịch

box checker

danh từ (noun)
UK/ˈbɒks ˈtʃɛkə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người làm theo hướng dẫn trong thư và tránh mọi rủi rodanh từA person who follows instructions to the letter and avoids taking any risks.
  2. Người luôn cố gắng sống theo sự mong đợi của người khác; một người tuân theo các quy tắc và cố gắng đạt được định nghĩa thông thường về thành côngdanh từA person who strives to live up to the expectations of others; a person who follows the rules and strives to achieve the conventional definition of success.
  3. Người có công việc chủ yếu là công việc hành chính cho biết các nhiệm vụ đã được hoàn thànhdanh từOne whose job consists primarily of administrative work indicating tasks that have been completed.
  4. Một người nào đó được coi là đại diện cho một nhóm dân tộc thiểu số trong một tổ chức nhưng lại bị hòa nhập vào nền văn hóa thống trị đến mức địa vị dân tộc của họ trở nên vô nghĩadanh từSomeone who is counted in an organization as representing a minority ethnic group but who is so assimilated into the dominant culture that their ethnic status becomes meaningless.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. box checkerDạng gốc (base form)
  2. box checkersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dùng theo nghĩa đen
  1. Dùng theo nghĩa đen, xem box, checkerUsed other than figuratively or idiomatically: see box, checker. Someone or something that checks boxes.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , .
  • , /, /.
  • , ' ' , , .

AI