Nghĩa chính
- Con vật lao động khỏe mạnh dùng để kéo vật nặng như xe bò, cái cày, v.v., trái ngược với vật cưỡidanh từA strong working animal used to draw a load like a cart, a plough etc., as opposed to a mount.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- draught animalDạng gốc (base form)
- draught animalsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .