Nghĩa chính
- Món tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The last course of a meal, consisting of fruit, sweet confections etc.
- Món tráng miệng, đồ ngọt tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet dish or confection served as the last course of a meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dessertDạng gốc (base form)
- dessertsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dessert spoon | Thìa tráng miệng | |
| dessert winedanh từ | danh từ | Rượu vang ngọt tráng miệng |
| for dessert | Để tráng miệng | |
| have dessert | Ăn món tráng miệng | |
| rich dessert | Món tráng miệng ngậy béo | |
| dessert bardanh từ | danh từ | Loại bánh quy nướng mềm có hình vuông hoặc hình chữ nhật |
| dessert forkdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pastry fork |
| dessert grapedanh từ | danh từ | Loại nho được trồng để ăn chứ không phải để làm rượu |
Ví dụ
- , ?Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng được không?
- , .Bánh trifle là món tráng miệng ưa thích của người Anh, nhưng ở Úc và New Zealand thì món pavlova cũng được chuộng không kém.
- ?Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?
Họ từ (word family)
cùng gốc dessertNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạidessert