Dịch

dessert

A2TOEICdanh từ (noun)
UK/dɪˈzɜːt/US/dɪˈzɝt/nguồn

Nghĩa chính

  1. Món tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The last course of a meal, consisting of fruit, sweet confections etc.
  2. Món tráng miệng, đồ ngọt tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sweet dish or confection served as the last course of a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dessertDạng gốc (base form)
  2. dessertsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dessert spoonThìa tráng miệng
dessert winedanh từRượu vang ngọt tráng miệng
for dessertĐể tráng miệng
have dessertĂn món tráng miệng
rich dessertMón tráng miệng ngậy béo
dessert bardanh từLoại bánh quy nướng mềm có hình vuông hoặc hình chữ nhật
dessert forkdanh từĐồng nghĩa với pastry fork
dessert grapedanh từLoại nho được trồng để ăn chứ không phải để làm rượu

Ví dụ

  • , ?Làm ơn cho tôi xem thực đơn món tráng miệng được không?
  • , .Bánh trifle là món tráng miệng ưa thích của người Anh, nhưng ở Úc và New Zealand thì món pavlova cũng được chuộng không kém.
  • ?Bạn có muốn dùng món tráng miệng không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Món tráng miệng

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạidessert

AI