Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Bánh puđinhdanh từAny of various dishes, sweet or savoury, prepared by boiling or steaming, or from batter.
- Bánh hấp, bánh puđinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cake or dessert cooked usually by boiling or steaming.
- Kem puđinh, bánh puđinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of dessert that has a texture similar to custard or mousse but using some kind of starch as the thickening agent.
- Món tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dessert; the dessert course of a meal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puddingDạng gốc (base form)
- puddingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| black puddingdanh từ | danh từ | Dồi tiết kiểu anh |
| bread puddingdanh từ | danh từ | Bánh mì puđinh |
| christmas puddingdanh từ | danh từ | Bánh puđinh giáng sinh |
| proof of the pudding | Thực tế chứng minh | |
| rice puddingdanh từ | danh từ | Chè gạo sữa |
| yorkshire puddingdanh từ | danh từ | Bánh Yorkshire |
| mango puddingdanh từ | danh từ | Loại bánh pudding làm từ thạch hoặc gelatin, xoài hoặc tinh chất xoài, sữa cô đặc và đường, có nguồn gốc từ Ấn Độ và thường được ăn ở các nước Đông Nam Á |
| over-egg the puddingđộng từ | động từ | Tô điểm quá nhiều; phóng đại |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Dồi tiết
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sausage made primarily from blood.
Ví dụ
- , .Các món ăn trong chương này bao gồm nhiều loại bánh sữa trứng mặn và bánh puđinh hấp đa sắc tộc, có cả vài bất ngờ như bánh puđinh popover phô mai dê và bánh puđinh bánh mì ăn kèm rau diếp và phô mai.
- , , . ( 497 506) .Bánh puđinh hấp, món khoái khẩu cho mùa đông, vừa dễ làm lại vừa ngon miệng. Khi dùng kèm một trong những loại sốt ngọt (công thức 497 đến 506), chúng tạo nên phần kết thúc no nê và trọn vẹn cho bữa ăn.
- .Hôm nay chúng ta có bánh táo cho món tráng miệng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc puddingNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipodynge“kind of sausage; meat-filled animal stomach”
- từ tiếng Pháp cổboudin“blood sausage, black pudding”
- từ tiếng Latinhbotellus“sausage, small intestine”
Cùng gốc (doublet)boudin