Dịch

pudding

B2danh từ (noun)
UK/ˈpɵdɪŋ/US/ˈpʊdɪŋ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bánh puđinhdanh từAny of various dishes, sweet or savoury, prepared by boiling or steaming, or from batter.
  2. Bánh hấp, bánh puđinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of cake or dessert cooked usually by boiling or steaming.
  3. Kem puđinh, bánh puđinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of dessert that has a texture similar to custard or mousse but using some kind of starch as the thickening agent.
  4. Món tráng miệngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dessert; the dessert course of a meal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. puddingDạng gốc (base form)
  2. puddingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

black puddingdanh từDồi tiết kiểu anh
bread puddingdanh từBánh mì puđinh
christmas puddingdanh từBánh puđinh giáng sinh
proof of the puddingThực tế chứng minh
rice puddingdanh từChè gạo sữa
yorkshire puddingdanh từBánh Yorkshire
mango puddingdanh từLoại bánh pudding làm từ thạch hoặc gelatin, xoài hoặc tinh chất xoài, sữa cô đặc và đường, có nguồn gốc từ Ấn Độ và thường được ăn ở các nước Đông Nam Á
over-egg the puddingđộng từTô điểm quá nhiều; phóng đại

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Dồi tiết
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sausage made primarily from blood.

Ví dụ

  • , .Các món ăn trong chương này bao gồm nhiều loại bánh sữa trứng mặn và bánh puđinh hấp đa sắc tộc, có cả vài bất ngờ như bánh puđinh popover phô mai dê và bánh puđinh bánh mì ăn kèm rau diếp và phô mai.
  • , , . ( 497 506) .Bánh puđinh hấp, món khoái khẩu cho mùa đông, vừa dễ làm lại vừa ngon miệng. Khi dùng kèm một trong những loại sốt ngọt (công thức 497 đến 506), chúng tạo nên phần kết thúc no nê và trọn vẹn cho bữa ăn.
  • .Hôm nay chúng ta có bánh táo cho món tráng miệng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Món tráng miệng
Người béo phì
Thức ăn

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipodynge“kind of sausage; meat-filled animal stomach”
  2. từ tiếng Pháp cổboudin“blood sausage, black pudding”
  3. từ tiếng Latinhbotellus“sausage, small intestine”

Cùng gốc (doublet)boudin

AI