Nghĩa chính
- Đồ ăn, thức ăndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Food.
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của eatđộng từthird-person singular simple present indicative of eat
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| good eats | Món ăn ngon | |
| pub eats | Đồ ăn quán rượu | |
| sometimes you eat the bear and sometimes the bear eats youcụm từ | cụm từ | Đôi khi bạn thắng và đôi khi bạn bị đánh bại; ai cũng có thành công và thất bại |
| horse eats its head offcụm từ | cụm từ | Ngựa ăn hại chẳng được tích sự gì |
Ví dụ
- ?Khi nào chúng ta mới kiếm cái gì ăn đây?
- .Kelly ăn như mỏ khoét vậy.
- .Sư tử ăn thịt.