Nghĩa chính
- Loại xúc xích huyết trong ẩm thực Pháp, Bỉ, Luxembourg và các nền ẩm thực liên quandanh từA kind of blood sausage in French, Belgian, Luxembourgish and related cuisines.
- Loại xúc xích trong ẩm thực Creole và Cajun ở miền nam Louisiana, được làm từ gạo, thịt lợn xay (đôi khi là tôm hùm đất) và gia vị đựng trong vỏ xúc xíchdanh từA sausage in southern Louisiana Creole and Cajun cuisine, made from rice, ground pork (occasionally crawfish), and spices in a sausage casing.
- Cấu trúc được hình thành bởi các khối: một hoặc một loạt các phần hình xúc xích thon dài trong đádanh từA structure formed by boudinage: one or a series of elongated, sausage-shaped section(s) in rock.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- boudinDạng gốc (base form)
- boudinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| boudin blanc | Chưa có nghĩa | |
| boudin noir | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc boudinNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápboudin
Cùng gốc (doublet)pudding
Ví dụ
- , mousse-like .
- (Cloos, 1946, 1947; , 1955; , 1959), ...