Dịch

food

A1danh từ (noun)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thức ăn, đồ ăn, món ăndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something people or animals eat for nourishment; the word can also name a type or variety of food.
  2. điều nuôi dưỡng, thức ăn tinh thầndanh từB2không đếm được (uncountable)Something that gives the mind nourishment or something to think about, as in food for thought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. foodDạng gốc (base form)
  2. foodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

fast fooddanh từĐồ ăn nhanh
food poisoningdanh từNgộ độc thực phẩm
food supplyNguồn cung thực phẩm
frozen fooddanh từThực phẩm đông lạnh
junk fooddanh từĐồ ăn vặt, thức ăn nhanh, thực phẩm vô bổ
organic foodThực phẩm hữu cơ
food intakeLượng thức ăn nạp vào
food for thoughtdanh từSuy nghĩ kỹ càng về điều gì đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Ma túy
  1. không đếm được (uncountable)Ma túy, hàng trắngAny illegal substance or illegal substances, drugs.

Ví dụ

  • .Đồ ăn này tàm tạm.
  • man's .Bài phát biểu truyền cảm hứng của người đàn ông đã cho chúng tôi nhiều điều đáng suy ngẫm.
  • , , .Sự biến đổi và thay đổi về hàm lượng axit béo chuyển hóa trong các loại thực phẩm khác nhau, đặc biệt là trong thực phẩm chế biến, làm phức tạp thêm những ước tính đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifode
  2. từ tiếng Anh cổfōda“food”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōdō

AI