Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cỏ khô (cho súc vật ăn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food for animals; that which is fed to cattle, horses, and sheep, such as hay, cornstalks, vegetables, etc.
- Đơn vị đo tải trọng cũ của Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A load: various English units of weight or volume based upon standardized cartloads of certain commodities, generally around 1000 kg.
- Giấy than, giấy scandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tracing paper.
- Nguyên liệu, chất liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stuff; material; something that serves as inspiration or encouragement, especially for satire or humour.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fodderDạng gốc (base form)
- foddersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cannon fodderdanh từ | danh từ | Bia đỡ đạn |
| fodder crop | Cây trồng làm thức ăn gia súc | |
| jail fodderdanh từ | danh từ | Người có khuynh hướng tội phạm được coi là có thể tiêu xài hoang phí, chẳng có giá trị gì hơn ngoài việc phải vào tù |
| fodder melondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với citron melon |
| lobby fodderdanh từ | danh từ | Các thành viên Quốc hội bỏ phiếu theo đường lối của đảng nhưng mặt khác lại đóng góp rất ít hoặc không đóng góp gì |
| background fodderdanh từ | danh từ | Tác phẩm hoặc phương tiện được sử dụng (chủ yếu) nhằm mục đích nâng cao sự thích thú với một phương tiện khác |
| fodder radishdanh từ | danh từ | Củ cải, đặc biệt khi được trồng để làm thức ăn cho động vật hơn là để tiêu thụ cho con người |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chữ nguồn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The text to be operated on (anagrammed, etc.) within a clue.
Họ từ (word family)
cùng gốc fodderNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōdr
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂-“to guard, graze, feed”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Cừu theo người chăn để kiếm cỏ, người chăn không theo cừu để kiếm ăn.
- , , 108 . 19 1/2 , , , .Tính theo trăm cân cũ, tức 108 pao, một charrus chứa gần 19,5 trăm cân, tương đương với một fodder, hay fother, thời nay.
- “ ,” “ ” .Theo phần bình luận âm thanh của tập “Treehouse Of Horror III”, một số nhân viên sáng tạo của The Simpsons từng lo rằng loạt phim “Treehouse Of Horror” đã hết sức hút và sắp cạn nguồn tư liệu kinh dị hoặc khoa học viễn tưởng kinh điển để nhại lại.