Dịch

fodder

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈfɒdə/US/ˈfɑdɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cỏ khô (cho súc vật ăn)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Food for animals; that which is fed to cattle, horses, and sheep, such as hay, cornstalks, vegetables, etc.
  2. Đơn vị đo tải trọng cũ của Anhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A load: various English units of weight or volume based upon standardized cartloads of certain commodities, generally around 1000 kg.
  3. Giấy than, giấy scandanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Tracing paper.
  4. Nguyên liệu, chất liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Stuff; material; something that serves as inspiration or encouragement, especially for satire or humour.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fodderDạng gốc (base form)
  2. foddersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cannon fodderdanh từBia đỡ đạn
fodder cropCây trồng làm thức ăn gia súc
jail fodderdanh từNgười có khuynh hướng tội phạm được coi là có thể tiêu xài hoang phí, chẳng có giá trị gì hơn ngoài việc phải vào tù
fodder melondanh từĐồng nghĩa với citron melon
lobby fodderdanh từCác thành viên Quốc hội bỏ phiếu theo đường lối của đảng nhưng mặt khác lại đóng góp rất ít hoặc không đóng góp gì
background fodderdanh từTác phẩm hoặc phương tiện được sử dụng (chủ yếu) nhằm mục đích nâng cao sự thích thú với một phương tiện khác
fodder radishdanh từCủ cải, đặc biệt khi được trồng để làm thức ăn cho động vật hơn là để tiêu thụ cho con người

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Chữ nguồn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The text to be operated on (anagrammed, etc.) within a clue.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cỏ khô (cho súc vật ăn)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German Tây nguyên thủy*fōdr
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*peh₂-“to guard, graze, feed”

Ví dụ

  • , .Cừu theo người chăn để kiếm cỏ, người chăn không theo cừu để kiếm ăn.
  • , , 108 . 19 1/2 , , , .Tính theo trăm cân cũ, tức 108 pao, một charrus chứa gần 19,5 trăm cân, tương đương với một fodder, hay fother, thời nay.
  • “ ,” “ ” .Theo phần bình luận âm thanh của tập “Treehouse Of Horror III”, một số nhân viên sáng tạo của The Simpsons từng lo rằng loạt phim “Treehouse Of Horror” đã hết sức hút và sắp cạn nguồn tư liệu kinh dị hoặc khoa học viễn tưởng kinh điển để nhại lại.

AI