Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bia đỡ đạndanh từkhông đếm được (uncountable)Military forces considered to be expendable.
- Các nhóm thí sinh không có hy vọng thành côngdanh từkhông đếm được (uncountable)Any group of contestants that have no hope of success.
- Nhân vật phụ có thể tiêu hao chủ yếu được đưa vào để làm nổi bật (các) nhân vật chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)An expendable minor character primarily included to make the protagonist(s) stand out.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đạn pháo binh
- không đếm được (uncountable)Artillery ammunition.
Ví dụ
- " ," . " , , , ."
- , .
- .