Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Súng đại bácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complete assembly, consisting of an artillery tube and a breech mechanism, firing mechanism or base cap, which is a component of a gun, howitzer or mortar, which may include muzzle appendages.
- Súng phun, ống phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar device for shooting material out of a tube.
- Bắn đại bác, nã pháođộng từTo bombard with cannons.
- Chính điển, tiêu chuẩntính từMisspelling of canon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cannon ball | Đạn đại bác | |
| cannon fire | Tiếng súng đại bác | |
| cannon into someone | Đâm sầm vào ai | |
| fire a cannon | Bắn đại bác | |
| loose cannondanh từ, động từ | danh từ, động từ | Người bốc đồng khó lường |
| water cannondanh từ | danh từ | Vòi rồng cứu hỏa |
| cannon bitdanh từ | danh từ | Miếng tròn nhẵn dành cho ngựa |
| hand cannondanh từ | danh từ | Loại súng đời đầu yêu cầu đánh lửa thủ công thông qua lỗ cảm ứng |
16 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Pháo tự động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An autocannon.
Xuất hiện ở từ khác
- gundễ nhầmChỉ đại bác hoặc pháo lớn; gun có nghĩa rộng hơn và thường dùng cho súng cầm tay, súng trường.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Súng phun
Họ từ (word family)
cùng gốc cannonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicanon
- từ tiếng Pháp cổcanon
- từ tiếng Ýcannone
Cùng gốc (doublet)canyon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; ; ; vòi rồng; súng bắn kim tuyến; ống phóng pháo trang kim; súng bắn khoai tây
- một tảng thăn bò hoặc thịt cừu cuộn tròn
- .Bi trắng đập vào bi đỏ rồi nảy sang bi hồng.