Dịch

cannon

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Súng đại bácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A complete assembly, consisting of an artillery tube and a breech mechanism, firing mechanism or base cap, which is a component of a gun, howitzer or mortar, which may include muzzle appendages.
  2. Súng phun, ống phóngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any similar device for shooting material out of a tube.
  3. Bắn đại bác, nã pháođộng từTo bombard with cannons.
  4. Chính điển, tiêu chuẩntính từMisspelling of canon.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cannonNguyên thể (infinitive)
  2. cannonsSố nhiều (plural)
  3. cannonedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cannoningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cannon ballĐạn đại bác
cannon fireTiếng súng đại bác
cannon into someoneĐâm sầm vào ai
fire a cannonBắn đại bác
loose cannondanh từ, động từNgười bốc đồng khó lường
water cannondanh từVòi rồng cứu hỏa
cannon bitdanh từMiếng tròn nhẵn dành cho ngựa
hand cannondanh từLoại súng đời đầu yêu cầu đánh lửa thủ công thông qua lỗ cảm ứng

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Pháo tự động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An autocannon.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Súng phun

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạicanon
  2. từ tiếng Pháp cổcanon
  3. từ tiếng Ýcannone

Cùng gốc (doublet)canyon

Ví dụ

  • ; ; ; vòi rồng; súng bắn kim tuyến; ống phóng pháo trang kim; súng bắn khoai tây
  • một tảng thăn bò hoặc thịt cừu cuộn tròn
  • .Bi trắng đập vào bi đỏ rồi nảy sang bi hồng.

AI