cannonry
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đại bác, nói chung; dàn pháodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cannons, collectively; battery of cannons.
- Việc bắn đại bácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The firing of cannons.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cannonryDạng gốc (base form)
- cannonriesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
cannon-ry