Nghĩa chính
- Hẽm núidanh từA valley, especially a long, narrow, steep valley, cut in rock by a river.
- Chảy qua hẻm núiđộng từnội động từ (intransitive)Of water, liquid, or another substance, to flow in or into a canyon.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| canyon floor | Đáy hẻm núi | |
| canyon wall | Vách hẻm núi | |
| deep canyon | Hẻm núi sâu | |
| narrow canyon | Hẻm núi hẹp | |
| steep canyon | Hẻm núi dốc đứng | |
| Grand Canyondanh từ riêng | danh từ riêng | Công viên quốc gia rộng lớn và hẻm núi được tạo thành bởi sông Colorado, nằm ở Arizona, Hoa Kỳ |
| box canyondanh từ | danh từ | Hẻm núi có một lối vào và lối ra duy nhất, được bao bọc ở tất cả các phía bởi những bức tường dốc |
| canyon oakdanh từ | danh từ | Quercus chrysolepis, một cây sồi của Mexico và miền Tây Hoa Kỳ |
Ví dụ
- . , .Tuyết tràn vào miệng cô. Cô va đập vào những thứ mắt không hề nhìn thấy, nhào lộn qua một hẻm núi ngổn ngang tựa như viên bi thép rơi qua các chốt trong máy pachinko.
- ?Bạn đã thấy hẻm núi Grand Canyon chưa?
- Mennad .Mennad đã đến thăm Grand Canyon.
Họ từ (word family)
cùng gốc canyonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhacañón
Cùng gốc (doublet)cannon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- valleydễ nhầmCanyon thường sâu hơn và có những vách đá dựng đứng hơn.