Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thuổng cắt than bùndanh từA spade for digging peat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sladeDạng gốc (base form)
- sladesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Slade Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Bexley, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ5276) |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Thung lũng
- Thung lũng, bãi cỏ phẳngA valley, a flat grassy area, a glade.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạislade“low-lying ground, a valley; a flat grassy area, glade; hollows of clouds; a creek, stream; a channel”
- từ tiếng Anh cổslæd“valley, glade”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*slad
Ví dụ
- well-growne , , daintie growes ( ) .Sương mù dày đặc và tươi tốt làm mờ những sườn đồi phẳng lặng của tôi, Và trên những đồng cỏ thấp cũng như trên những đồng cỏ cao, Cỏ ba lá xinh xắn mọc lên, loại tơ lụa duy nhất của cỏ, làm cho mỗi bầu vú căng tràn sữa.
- syxty hondys.Tuy nhiên, anh ta đã hạ sát hơn sáu mươi người lính ở thung lũng bằng chính đôi tay mình.