Nghĩa chính
- Khe núi, hẽm núi (thường có suối)danh từA deep narrow valley or gorge in the earth's surface worn by running water.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ravineDạng gốc (base form)
- ravinesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ravine-buckdanh từ | danh từ | Con hươu khe núi đực |
| Chavez Ravinedanh từ riêng | danh từ riêng | Hẻm núi ở Los Angeles, California, ngay phía bắc trung tâm thành phố |
| ravine salamanderdanh từ | danh từ | Plethodon richmondi, một loài kỳ nhông Appalachian |
| ravine deerdanh từ | danh từ | The chinkara.chưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc ravineNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápravin“a gully”
- từ tiếng Pháp cổraviner“to pillage, sweep down, cascade”
- từ tiếng Latinhrapīna
Ví dụ
- , , .Anh ấy rơi vào trạng thái mộng mơ, một tâm trí rất nguy hiểm đối với một tài xế, vì việc chìm đắm trong ảo tưởng của tài xế có thể dẫn đến việc chiếc xe lao xuống khe núi.
- .Anh ấy ngã xuống khe núi.
- .Chiếc xe đi ra từ khe núi.