Dịch

ravine

B1danh từ (noun)
UK/ˈɹæv(ɪ)n/US/ɹəˈvin/nguồn

Nghĩa chính

  1. Khe núi, hẽm núi (thường có suối)danh từA deep narrow valley or gorge in the earth's surface worn by running water.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ravineDạng gốc (base form)
  2. ravinesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ravine-buckdanh từCon hươu khe núi đực
Chavez Ravinedanh từ riêngHẻm núi ở Los Angeles, California, ngay phía bắc trung tâm thành phố
ravine salamanderdanh từPlethodon richmondi, một loài kỳ nhông Appalachian
ravine deerdanh từThe chinkara.chưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápravin“a gully”
  2. từ tiếng Pháp cổraviner“to pillage, sweep down, cascade”
  3. từ tiếng Latinhrapīna

Ví dụ

  • , , .Anh ấy rơi vào trạng thái mộng mơ, một tâm trí rất nguy hiểm đối với một tài xế, vì việc chìm đắm trong ảo tưởng của tài xế có thể dẫn đến việc chiếc xe lao xuống khe núi.
  • .Anh ấy ngã xuống khe núi.
  • .Chiếc xe đi ra từ khe núi.

AI