Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Khe rãnh, rãnh nướcdanh từA trench, ravine or narrow channel which was worn by water flow, especially on a hillside.
- Thung lũng nhỏdanh từA small valley.
- Lề đường hạ thấpdanh từA drop kerb.
- Xói mòn thành rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To wear away into a gully or gullies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gully beandanh từ | danh từ | Quả của cây cà tím dại hoặc cây susumber (Solanum torvum) |
| gully-holedanh từ | danh từ | Lỗ cống thoát nước |
| Long Gullydanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Thành phố Greater Bendigo, miền trung Victoria, Úc |
| gully washdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sky juice |
| gully trapdanh từ | danh từ | Cái bẫy (ngăn chặn sự quay trở lại của khí) mà qua đó hệ thống thoát nước của hộ gia đình có thể chảy ra các cống thoát nước bên ngoài hoặc cấu trúc chứa nó |
| Green Gullydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia |
| Sandy Gullydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Valleys, phía đông nam New South Wales, Australia |
| German Gullydanh từ riêng | danh từ riêng | Rãnh nước ở Victoria, Australia; Bất kỳ rãnh nào trong số đó được dùng làm mỏ vàng trong Cơn sốt vàng |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Cống thoát nước đường
- A road drain.
Ví dụ
- , 1.Một đường thoát nước mới và các cống thoát nước mưa sẽ được lắp đặt giữa nhà ga và đường Oxford, dự kiến hoàn thành vào ngày 1 tháng 12.
- .Cái rãnh có nhiều cây cối hơn phần còn lại của sa mạc vì thỉnh thoảng nó chứa đầy nước mưa.
- .Nó gần nơi trông giống như một cái rãnh nhỏ.
Họ từ (word family)
cùng gốc gullyNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigolet“esophagus, gullet”
- từ tiếng Pháp cổgoulet
- từ tiếng Latinhgula“throat”
danh từ
- từ tiếng Scotsgully