Dịch

gully

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Khe rãnh, rãnh nướcdanh từA trench, ravine or narrow channel which was worn by water flow, especially on a hillside.
  2. Thung lũng nhỏdanh từA small valley.
  3. Lề đường hạ thấpdanh từA drop kerb.
  4. Xói mòn thành rãnhđộng từngoại động từ (transitive)To wear away into a gully or gullies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gullyNguyên thể (infinitive)
  2. gulliesSố nhiều (plural)
  3. gulliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gullyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gully beandanh từQuả của cây cà tím dại hoặc cây susumber (Solanum torvum)
gully-holedanh từLỗ cống thoát nước
Long Gullydanh từ riêngVùng ngoại ô của Thành phố Greater Bendigo, miền trung Victoria, Úc
gully washdanh từĐồng nghĩa với sky juice
gully trapdanh từCái bẫy (ngăn chặn sự quay trở lại của khí) mà qua đó hệ thống thoát nước của hộ gia đình có thể chảy ra các cống thoát nước bên ngoài hoặc cấu trúc chứa nó
Green Gullydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Trung Tây, phía đông New South Wales, Australia
Sandy Gullydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Snowy Valleys, phía đông nam New South Wales, Australia
German Gullydanh từ riêngRãnh nước ở Victoria, Australia; Bất kỳ rãnh nào trong số đó được dùng làm mỏ vàng trong Cơn sốt vàng

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Cống thoát nước đường
  1. A road drain.

Ví dụ

  • , 1.Một đường thoát nước mới và các cống thoát nước mưa sẽ được lắp đặt giữa nhà ga và đường Oxford, dự kiến hoàn thành vào ngày 1 tháng 12.
  • .Cái rãnh có nhiều cây cối hơn phần còn lại của sa mạc vì thỉnh thoảng nó chứa đầy nước mưa.
  • .Nó gần nơi trông giống như một cái rãnh nhỏ.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigolet“esophagus, gullet”
  2. từ tiếng Pháp cổgoulet
  3. từ tiếng Latinhgula“throat”
danh từ
  1. từ tiếng Scotsgully

AI