Dịch

gully trap

danh từ (noun)
US/ˈɡʌli ˈtɹæp/

Nghĩa chính

  1. Cái bẫy (ngăn chặn sự quay trở lại của khí) mà qua đó hệ thống thoát nước của hộ gia đình có thể chảy ra các cống thoát nước bên ngoài hoặc cấu trúc chứa nódanh từA trap (preventing the return of gases) through which household drainage can flow to reach outside drains, or the structure in which this is housed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gully trapDạng gốc (base form)
  2. gully trapsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .
  • , gulley-trap. .

AI