Dịch

gill

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Mang (cá)danh từA breathing organ of fish and other aquatic animals.
  2. Khe mang, nắp mangdanh từA gill slit or gill cover.
  3. Phiến nấmdanh từOne of the radial folds on the underside of the cap of a mushroom, the surface of which bears the spore-producing organs.
  4. Cắt mang, làm sạch mangđộng từTo remove the gills from a fish as part of gutting and cleaning it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gillNguyên thể (infinitive)
  2. gillsSố nhiều (plural)
  3. gilledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gillingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gill coverdanh từNắp mang
gill netLưới rê
gill slitdanh từKhe mang
gill-aledanh từRượu có hương vị cây thường xuân xay
book gilldanh từMang được tìm thấy ở cua móng ngựa bao gồm các nếp gấp màng, giống như các trang của một cuốn sách
gill archdanh từVòm nhánh
Gill Sansdanh từKiểu chữ sans-serif dễ đọc được thiết kế bởi Eric Gill
green gilldanh từTình trạng xảy ra ở những con hàu có mang chuyển sang màu xanh do ăn phải Haslea ostrearia

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Yếm gà
  1. The fleshy flap that hangs below the beak of a fowl; a wattle.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • […] .Cá [...] thực hiện hô hấp dưới nước bằng mang.
  • .Lưới mang được thiết kế để bắt cá bằng mang.
  • bệnh phù thũng khiến bạn sưng vù lên tận mang

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigille
  2. từ tiếng German nguyên thủy*gelunō“jaw”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰel-
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigille
  2. từ tiếng Pháp cổgille“a wine measure”
  3. từ tiếng Latinh trung đạigillo“earthenware jar”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigille
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgil

AI