Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Mang (cá)danh từA breathing organ of fish and other aquatic animals.
- Khe mang, nắp mangdanh từA gill slit or gill cover.
- Phiến nấmdanh từOne of the radial folds on the underside of the cap of a mushroom, the surface of which bears the spore-producing organs.
- Cắt mang, làm sạch mangđộng từTo remove the gills from a fish as part of gutting and cleaning it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gill coverdanh từ | danh từ | Nắp mang |
| gill net | Lưới rê | |
| gill slitdanh từ | danh từ | Khe mang |
| gill-aledanh từ | danh từ | Rượu có hương vị cây thường xuân xay |
| book gilldanh từ | danh từ | Mang được tìm thấy ở cua móng ngựa bao gồm các nếp gấp màng, giống như các trang của một cuốn sách |
| gill archdanh từ | danh từ | Vòm nhánh |
| Gill Sansdanh từ | danh từ | Kiểu chữ sans-serif dễ đọc được thiết kế bởi Eric Gill |
| green gilldanh từ | danh từ | Tình trạng xảy ra ở những con hàu có mang chuyển sang màu xanh do ăn phải Haslea ostrearia |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Yếm gà
- The fleshy flap that hangs below the beak of a fowl; a wattle.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] .Cá [...] thực hiện hô hấp dưới nước bằng mang.
- .Lưới mang được thiết kế để bắt cá bằng mang.
- bệnh phù thũng khiến bạn sưng vù lên tận mang
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc gillNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạigille
- từ tiếng German nguyên thủy*gelunō“jaw”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*gʰel-
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigille
- từ tiếng Pháp cổgille“a wine measure”
- từ tiếng Latinh trung đạigillo“earthenware jar”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạigille
- từ tiếng Bắc Âu cổgil