Dịch

gillie

danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈdʒɪli/US/ˈd͡ʒili/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nam hầu cận của một tù trưởng Cao nguyên Scotlanddanh từA male attendant of a Scottish Highland chief.
  2. Hướng dẫn câu cá và săn bắn; một người đàn ông hoặc một cậu bé chăm sóc một người đang câu cá hoặc săn bắn, đặc biệt là ở Scotlanddanh từA fishing and hunting guide; a man or boy who attends to a person who is fishing or hunting, especially in Scotland.
  3. Ly đồ uống có cồndanh từA gill of an alcoholic drink.
  4. Trở thành gillie, người hướng dẫn câu cá hoặc săn bắn cho (ai đó)động từnội động từ (intransitive)To be a gillie, a fishing or hunting guide, for (someone).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. gillieNguyên thể (infinitive)
  2. gilliesSố nhiều (plural)
  3. gilliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gillying (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

Gillie Callumdanh từLoại múa kiếm của Scotland
ghillie suitdanh từLoại quần áo được bao phủ bởi các mảnh vải rách (tán lá giả), được sử dụng làm vật ngụy trang cho thợ săn và lính bắn tỉa trong quân đội
gillie-wetfootChưa có nghĩa
gillie suitChưa có nghĩa
gillie-casflueChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Gael Scotlandgille“helper”
  2. từ tiếng Ireland trung đạigilla“youth, young man; boy, male child; messenger, page, servant”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổgildr“brawny, stout; of full worth”
danh từ

gill“drink measure for spirits”-ie

Ví dụ

  • [] , " . ." Patricia's . .
  • [] . [] , tangle-free .
  • , . […] . ; .

AI