Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gill-ale
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rượu có hương vị cây thường xuân xay
danh từ
Ale flavoured with ground ivy.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gill-ale
Dạng gốc
(base form)
gill-ale
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Mungo
begins
to
feel
dizzy
–
almost
as
if
he'd
drunk
too
much
claret
or
gill-ale
.
AI
1
Rượu có hương vị cây thường xuân xay
1
Rượu có hương vị cây thường xuân xay
1
Rượu có hương vị cây thường xuân xay