Nghĩa chính
- Cấu trúc mỏng, dạng tấmdanh từA thin, plate-like structure.
- Mang của một cây nấmdanh từThe gill of a mushroom.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- lamellaDạng gốc (base form)
- lamellae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- lamellasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| middle lamelladanh từ | danh từ | Vật liệu gian bào, bao gồm chủ yếu là pectin, tạo điều kiện cho sự bám dính giữa các tế bào thực vật lân cận |
| lamellar facedanh từ | danh từ | Mặt bên của mang nấm; không phải là cạnh |
| lamellar tramadanh từ | danh từ | Các mô bên trong mang nấm |
| lamellar granuledanh từ | danh từ | Cơ quan bài tiết được tìm thấy trong tế bào phổi loại II và tế bào sừng, liên quan đến chức năng hàng rào bảo vệ da |
| lamellar corpuscledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Pacinian corpuscle |
Ví dụ
- Hayasi (78), .
Họ từ (word family)
cùng gốc lamellaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhlāmella“small, thin plate of metal”