Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quá trình cán mỏng, ghép các lớp mỏng lại với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of laminating, joining together thin layers.
- Một cái gì đó được thực hiện bằng cách cán màngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made by laminating.
- Sự phân nhóm một tập con đóng của đa tạp bằng các không gian con nhỏ hơn một chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foliation of a closed subset of a manifold by subspaces of one dimension less.
- Lớp của một cái gì đó được ép nhiều lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layer of something that is laminated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- laminationDạng gốc (base form)
- laminationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuỗi các lớp mịn ở quy mô nhỏ xuất hiện trong đá trầm tích
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small scale sequence of fine layers that occurs in sedimentary rocks.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc lamination- laminateDán ép lớp, ghép lớpđộng từ, danh từ, tính từ
- laminaMột trong hai bản xương phẳng, rộng của một đốt sống được hợp nhất và kéo dài từ cuống đến đường giữa của cung thần kinh để tạo thành nền của mỏm gai và cùng với cuống sống tạo thành phần sau của lỗ đốt sốngdanh từ
- laminatorNgười cán mỏngdanh từ
- microlaminationCán vi môdanh từ
Ví dụ
- de-mister.