Dịch

lamination

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quá trình cán mỏng, ghép các lớp mỏng lại với nhaudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of laminating, joining together thin layers.
  2. Một cái gì đó được thực hiện bằng cách cán màngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something made by laminating.
  3. Sự phân nhóm một tập con đóng của đa tạp bằng các không gian con nhỏ hơn một chiềudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A foliation of a closed subset of a manifold by subspaces of one dimension less.
  4. Lớp của một cái gì đó được ép nhiều lớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A layer of something that is laminated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. laminationDạng gốc (base form)
  2. laminationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuỗi các lớp mịn ở quy mô nhỏ xuất hiện trong đá trầm tích
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small scale sequence of fine layers that occurs in sedimentary rocks.

AI