Dịch

branchia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Mang (cá)danh từA gill or other organ having the same function.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. branchiaDạng gốc (base form)
  2. branchiae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

branchial archdanh từCác cấu trúc vòng xương hỗ trợ mang cá; bất kỳ vòm họng nào trong phôi cá
branchial basketdanh từCấu trúc sụn hỗ trợ mang của teleost

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhbranchia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổβράγχιαbránkhia“gills”

AI