branchial
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Mang; như mang (cá)tính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or resembling gills; of or pertaining to the embryonic branchial arches and clefts from which the gills arise.
- Vòm phân nhánhdanh từA branchial arch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- branchialDạng gốc (base form)
- branchialsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| branchial archdanh từ | danh từ | Các cấu trúc vòng xương hỗ trợ mang cá; bất kỳ vòm họng nào trong phôi cá |
| branchial basketdanh từ | danh từ | Cấu trúc sụn hỗ trợ mang của teleost |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc branchialNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh mớibranchialis
- từ tiếng Latinhbranchiae