Nghĩa chính
- Phổidanh từA biological organ of vertebrates that controls breathing and oxygenates the blood.
- Sức thở, hơi thởdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Capacity for exercise or exertion; breath.
- Lá phổi xanh, nguồn dưỡng khídanh từThat which supplies oxygen or fresh air, such as trees, parklands, forest, etc., to a place.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lungDạng gốc (base form)
- lungsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| collapsed lung | Tràn khí màng phổi | |
| lung cancerdanh từ | danh từ | Ung thư phổi |
| lung capacitydanh từ | danh từ | Dung tích phổi |
| lung disease | Bệnh phổi | |
| iron lungdanh từ | danh từ | Thiết bị viêm phổi để hỗ trợ thở |
| book lungdanh từ | danh từ | Cơ quan hô hấp dạng tấm được tìm thấy ở loài nhện |
| green lungdanh từ | danh từ | Khu vực đất công viên tự nhiên trong khu vực đô thị, có nhiệm vụ bổ sung oxy cho không khí |
| brown lungdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với byssinosis |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc lungNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilunge
- từ tiếng Anh cổlungen
- từ tiếng German nguyên thủy*lunganjō
Ví dụ
- “!” “!” . […] , , , “!” “!” .Tôi khum hai tay làm loa rồi bắt đầu gào to hết cỡ: "Ơi!" và "Xin chào!". […] Đại tá thức giấc, hỏi có chuyện quái quỷ gì thế, rồi há to miệng gầm lên "Này!" và "Xin chào!" như bò mộng Bashan.
- .Anh ấy không còn đủ sức thở để chơi những loạt bóng giằng co dài như trước nữa.
- , "" - , , , , - [.]Sau đó, ông nhận thấy mối lo ngại mơ hồ đã lan sang các hành khách đi tàu điện ngầm, và những người đi dã ngoại Chủ nhật bắt đầu quay về từ tất cả các "lá phổi xanh" phía tây nam - Barnes, Wimbledon, Richmond Park, Kew, vân vân - vào những giờ sớm bất thường.