Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
lunging
danh từ
(noun)
/ˈ
l
ʌ
n
d
͡
ʒ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hành động của một người lao tới; một cú lao tới
danh từ
The act of one who lunges; a lunge.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
lunging
Dạng gốc
(base form)
lunging
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Man
the
creature
seemingly
following
his
desires
and
ambitions
is
held
in
check
and
swayed
from
his
blind
lungings
about
the
earth
by
the
Spirit
of
the
God
who
made
him
.
AI
1
Hành động của một người lao tới
1
Hành động của một người lao tới
1
Hành động của một người lao tới