Nghĩa chính
- Số nhiều của lightdanh từplural of light
- Phổi động vật, buồng phổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The lungs, now chiefly of an animal (being lighter than adjacent parts).
- Ngôi thứ ba số ít hiện tại của lightđộng từthird-person singular simple present indicative of light
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bright lightsÁnh đèn rực rỡstreet lightsĐèn đườngtraffic lightsĐèn giao thôngturn off the lightsTắt đènturn on the lightsBật đèncity lightsTổng hợp đèn đường của một thành phố, đặc biệt là vào ban đêm (thường đề cập đến những điểm tham quan thú vị mà thành phố có, đặc biệt là cuộc sống về đêm)
Ví dụ
- .Chúng là đèn giao thông.
- hog's ( ), , , , , , , . , , . .Phổi, lá lách và não của lợn đều được chế biến thành các món ăn, cũng như tim, gan, cật và đầu, tất cả đều được xem là món cao lương mỹ vị. Ngay cả chân, tai và đuôi cũng được ăn. Móng thì được luộc để làm keo.
- .Đấy là đèn giao thông.