Dịch

lights

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Dạng gốc:lightÁnh sáng

Nghĩa chính

  1. Số nhiều của lightdanh từplural of light
  2. Phổi động vật, buồng phổidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The lungs, now chiefly of an animal (being lighter than adjacent parts).
  3. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của lightđộng từthird-person singular simple present indicative of light

Ví dụ

  • .Chúng là đèn giao thông.
  • hog's ( ), , , , , , , . , , . .Phổi, lá lách và não của lợn đều được chế biến thành các món ăn, cũng như tim, gan, cật và đầu, tất cả đều được xem là món cao lương mỹ vị. Ngay cả chân, tai và đuôi cũng được ăn. Móng thì được luộc để làm keo.
  • .Đấy là đèn giao thông.

AI