Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Cái bật lửadanh từA person who lights things.
- Bật lửa, đèn bật lửadanh từA device used to light things, especially a reusable handheld device for creating fire to light cigarettes.
- Bốc dỡ bằng xà lan, chuyển hàng bằng xà lanđộng từTo transfer (cargo or passengers) to or from a ship by means of a lighter or other small vessel.
- Nhẹ hơn, sáng hơntính từcomparative form of light: more light
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lighterNguyên thể (infinitive)
- lightersSố nhiều (plural)
- lighteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- lighteringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cigarette lighterdanh từ | danh từ | Bật lửa ô tô |
| lighter fluiddanh từ | danh từ | Dầu bật lửa |
| lighter shade | Tông màu sáng hơn | |
| lighter version | Phiên bản nhẹ hơn | |
| cargo lighter | Xà lan chở hàng | |
| lighter bridge | Cầu xà lan | |
| Old Lighterdanh từ | danh từ | Người ủng hộ phong trào tôn giáo Old Light |
| New Lighterdanh từ | danh từ | Người ủng hộ phong trào tôn giáo Ánh Sáng Mới |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Xà lan
- Xà lan, tàu xà lanA flat-bottomed boat for carrying heavy loads across short distances (especially for canals or for loading or unloading larger boats).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc lighterNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- hàng hóa được bốc dỡ bằng xà lan lên xuống tàu thả neo trong cảng.
- , .Tôi thích tông màu hồng nhạt hơn.
- , , , , .Tất nhiên, có thể làm việc chỉ lên hoặc xuống xà lan theo cách này, và công việc như vậy không phổ biến ở nước này, dù một phần nào đó vẫn diễn ra trong các bến đóng kín.