Dịch

lighter

B1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Cái bật lửadanh từA person who lights things.
  2. Bật lửa, đèn bật lửadanh từA device used to light things, especially a reusable handheld device for creating fire to light cigarettes.
  3. Bốc dỡ bằng xà lan, chuyển hàng bằng xà lanđộng từTo transfer (cargo or passengers) to or from a ship by means of a lighter or other small vessel.
  4. Nhẹ hơn, sáng hơntính từcomparative form of light: more light

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lighterNguyên thể (infinitive)
  2. lightersSố nhiều (plural)
  3. lighteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lighteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cigarette lighterdanh từBật lửa ô tô
lighter fluiddanh từDầu bật lửa
lighter shadeTông màu sáng hơn
lighter versionPhiên bản nhẹ hơn
cargo lighterXà lan chở hàng
lighter bridgeCầu xà lan
Old Lighterdanh từNgười ủng hộ phong trào tôn giáo Old Light
New Lighterdanh từNgười ủng hộ phong trào tôn giáo Ánh Sáng Mới

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 1
Xà lan
  1. Xà lan, tàu xà lanA flat-bottomed boat for carrying heavy loads across short distances (especially for canals or for loading or unloading larger boats).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilightere
tính từ

light“pale”-er“comparative”

Ví dụ

  • hàng hóa được bốc dỡ bằng xà lan lên xuống tàu thả neo trong cảng.
  • , .Tôi thích tông màu hồng nhạt hơn.
  • , , , , .Tất nhiên, có thể làm việc chỉ lên hoặc xuống xà lan theo cách này, và công việc như vậy không phổ biến ở nước này, dù một phần nào đó vẫn diễn ra trong các bến đóng kín.

AI