briquet
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thanh kiếm ngắn hoặc kiếm nhỏ theo phong cách châu Âu (đặc biệt là Pháp)danh từA small short sword or sabre of a particular European (especially French) style.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- briquetDạng gốc (base form)
- briquetsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đồng nghĩa với lighter in reference to any device used to light cigarettes
- Synonym of lighter in reference to any device used to light cigarettes.
Ví dụ
- '[…]. . , . .' Jenna's . . . […]
- man's "" .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc briquetNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápbriquet
- từ tiếng Pháp trung đạibriquet“piece, morsel”