Nghĩa chính
- Có phổitính từkhông so sánh (not comparable)Having lungs (of a specified type).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| leather-lungedtính từ | tính từ | Sở hữu hoặc có đặc điểm là phổi khỏe và giọng nói khỏe, thích hợp để nói to và kéo dài trước đám đông, la hét, than khóc, ca hát, v.v |
| black-lunged | Chưa có nghĩa | |
| loud-lunged | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .Con chó chồm vào tôi.
- Ziri's .Con chó của Ziri chồm vào một con sóc.
- .Con chó đói khát lao vào đống thức ăn một cách tham lam.