Dịch

lungedness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của một loại phổi cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of lung.

Cụm từ (phrase)

half-lungednessChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI