lungedness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Trạng thái hoặc chất lượng của một loại phổi cụ thểdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of having a particular type of lung.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-lungedness | Chưa có nghĩa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-lungedness | Chưa có nghĩa |