Nghĩa chính
- Phổitính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to, having, or affecting the lungs.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pulmonary arterydanh từ | danh từ | Động mạch phổi |
| pulmonary disease | Bệnh phổi | |
| pulmonary edemadanh từ | danh từ | Phù phổi |
| pulmonary embolismdanh từ | danh từ | Thuyên tắc phổi |
| pulmonary function | Chức năng phổi | |
| pulmonary hypertension | Tăng áp động mạch phổi | |
| pulmonary tuberculosisdanh từ | danh từ | Lao phổi |
| pulmonary veindanh từ | danh từ | Ở động vật bốn chân, tĩnh mạch đưa máu về tim sau khi lưu thông qua phổi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc pulmonaryNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhpulmōnārius“of the lungs”
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*pléu-mon-
Ví dụ
- .Hít phải tro núi lửa có thể gây ra các vấn đề về phổi.
- 10% .Ít nhất 10% số người bị thuyên tắc phổi tử vong trong giờ đầu tiên.
- Mary's .Mary đang nằm viện vì bị thuyên tắc phổi.