Nghĩa chính
- Của, hoặc liên quan đến phổi; phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the lungs; pulmonary.
- Của, hoặc liên quan đến viêm phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to pneumonia.
- Người bị viêm phổidanh từOne who has pneumonia.
- Thuốc chữa bệnh phổidanh từA medicine to treat lung disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pneumonicDạng gốc (base form)
- pneumonicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pneumonic devicedanh từ | danh từ | Các thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng hoặc liên quan đến phổi, chẳng hạn như phổi sắt và máy thở y tế hoặc bất kỳ thiết bị nào được sử dụng trong lĩnh vực trị liệu hô hấp |
| pneumonic plaguedanh từ | danh từ | Dịch hạch thể phổi |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
Họ từ (word family)
cùng gốc pneumonicNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpneumonicus
- từ tiếng Hy Lạp cổπνευμονικόςpneumonikós