Dịch

pneumonic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Của, hoặc liên quan đến phổi; phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to the lungs; pulmonary.
  2. Của, hoặc liên quan đến viêm phổitính từkhông so sánh (not comparable)Of, or relating to pneumonia.
  3. Người bị viêm phổidanh từOne who has pneumonia.
  4. Thuốc chữa bệnh phổidanh từA medicine to treat lung disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pneumonicDạng gốc (base form)
  2. pneumonicsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pneumonic devicedanh từCác thiết bị được thiết kế để sử dụng cùng hoặc liên quan đến phổi, chẳng hạn như phổi sắt và máy thở y tế hoặc bất kỳ thiết bị nào được sử dụng trong lĩnh vực trị liệu hô hấp
pneumonic plaguedanh từDịch hạch thể phổi

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhpneumonicus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổπνευμονικόςpneumonikós

AI