Nghĩa chính
- Viêm phổidanh từkhông đếm được (uncountable)Inflammation of the lungs caused by viruses, bacteria or other infectious microorganisms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- pneumoniaDạng gốc (base form)
- pneumoniasSố nhiều (plural)
- pneumoniæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- pneumoniae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bacterial pneumonia | Viêm phổi do vi khuẩn | |
| catch pneumonia | Bị viêm phổi | |
| develop pneumonia | Phát bệnh viêm phổi | |
| die of pneumonia | Chết vì viêm phổi | |
| severe pneumonia | Viêm phổi nặng | |
| atypical pneumoniadanh từ | danh từ | Viêm phổi không điển hình |
| bilateral pneumoniadanh từ | danh từ | Viêm phổi ảnh hưởng đến cả hai phổi; viêm phổi kép |
| single pneumoniadanh từ | danh từ | Viêm phổi ảnh hưởng đến một phổi |
Họ từ (word family)
cùng gốc pneumoniaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổπνευμονίαpneumonía“lung disease”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , , .Ông luôn có khả năng miễn dịch đáng kinh ngạc trước những chứng bệnh vặt như vậy, và cả đời chỉ bị ốm một lần vì một trận viêm phổi ác tính từ thời đi học.
- .Bạn sẽ bị viêm phổi đấy.
- .Bạn sẽ mắc bệnh viêm phổi đấy.