Dịch

pneumonia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Viêm phổidanh từkhông đếm được (uncountable)Inflammation of the lungs caused by viruses, bacteria or other infectious microorganisms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. pneumoniaDạng gốc (base form)
  2. pneumoniasSố nhiều (plural)
  3. pneumoniæ (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. pneumoniae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

bacterial pneumoniaViêm phổi do vi khuẩn
catch pneumoniaBị viêm phổi
develop pneumoniaPhát bệnh viêm phổi
die of pneumoniaChết vì viêm phổi
severe pneumoniaViêm phổi nặng
atypical pneumoniadanh từViêm phổi không điển hình
bilateral pneumoniadanh từViêm phổi ảnh hưởng đến cả hai phổi; viêm phổi kép
single pneumoniadanh từViêm phổi ảnh hưởng đến một phổi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổπνευμονίαpneumonía“lung disease”

Ví dụ

  • , , .Ông luôn có khả năng miễn dịch đáng kinh ngạc trước những chứng bệnh vặt như vậy, và cả đời chỉ bị ốm một lần vì một trận viêm phổi ác tính từ thời đi học.
  • .Bạn sẽ bị viêm phổi đấy.
  • .Bạn sẽ mắc bệnh viêm phổi đấy.

AI